|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên khóa học | Mô tả | Số tiết học / tuần | Giá / tuần |
| Chương trình Semi- Intensive English (Part-time) | |||
| Integra | Anh ngữ tổng quát, 9 cấp độ từ Beginner đến Advanced, gần 18 giờ học / tuần. | 18 | $240 |
| Chương trình Intensive English (Full-time) | |||
| Ultima | Anh ngữ tổng quát, 6 cấp độ từ Beginner đến High-Intermediate. | 25 | $265 |
| Ultima (Academa) | Academic English, 3 cấp độ Advanced | 25 | $290 |
| Academa Dự bị đại học | Học tập với giáo viên hướng dẫn giúp lập chương trình học, các tiết học tùy chọn cho dự bị đại học và các khóa luyện thi. | 25 | $290 |
| Chương trình Super- Intensive English (Full-time) | |||
| Ultima (Academa) + TOEFL | 25 tiết Academic English + 5 tiết luyện thi cho TOEFL iBT. | 30 | $360 |
| UltimaPlus (Academa) | 25 tiết Academic English + 5 tiết luyện dự bị đại học | 30 | $360 |
| UltimaPlus | 25 tiết Anh ngữ tổng quát hay Academic English + 5 tiết học riêng tùy chọn. | 30 | $500 |
| Các chương trình luyện thi (*Chưa bao gồm phí đăng ký thi và các chi phí khác) | |||
| Luyện thi TOEFL iBT | Khóa thi thử và các chiến lược thi để đạt được điểm cao được cung cấp chỉ trong các buổi học chiều. | 20 | $240 |
| Luyện thi IELTS | 1 tuần chương trình Intensive, luyện thi, kiểm tra có sẵn tại TALK trong khu cơ sở của NSU. | 22 | $350 |
| Luyện thi chứng chỉ Cambridge | 10 hay 12 tuần bao gồm các tuần thi, luyện thi cho các tín chỉ FCE, CAE và CPE, bao gồm 12 Bài học hướng dẫn kèm riêng. | 25 | $2,750 (10 tuần) $3,000 (12 tuần) |
| Luyện thi chứng chỉ GRE / GMAT / SAT | Chương trình 8 tuần, 9 vài luyện thi chuyên sâu + 16 bài học cấu trúc giảng dạy bởi giáo viên mỗi tuần. | 25 | Tồng cộng $3,600 |
| Các chương trình tín chỉ và dạy 1 kèm 1 | |||
| Huấn luyện giảng viên | 2 tuần huấn luyện Anh ngữ chuyên sâu về phương pháp giảng dạy Anh ngữ ESL và dự giờ các lớp học. | 25 | Tồng cộng $750 |
| Optima | Các bài học tùy chọn riêng cho các các kết quả tối ưu nhất. | 1-24=$55/mỗi bài. 25-49=$53/mỗi bài. 50+=$50/mỗi bài. | |
HỌC PHÍ KHÓA DÀI HẠN (Cộng thêm phí đăng ký Application Fee $150 /sinh viên) Tính bằng Đô La Mỹ
| Khóa học / Lọai | Học kỳ (16 tuần) |
2 Học kỳ (32 tuần) |
Trọn năm (48 tuần) |
| Integra | $3,520 | $6,720 | $9,360 |
| Ultima | $3,840 | $7,040 | $9,600 |
| Ultima (Academa) | $4,240 | $7,840 | $10,800 |
| UltimaPlus (Academa) | $5,760 | $10,560 | $14,880 |
CHẾ ĐỘ ĂN Ở TÍNH BẰNG ĐÔ LA MỸ
| Loại | Mô tả | Giá ở ghép / tuần | Giá phòng đơn / tuần |
| Nhà bản xứ • Fort Lauderdale |
Ở trong các nhà của các gia đình bản xứ được chọn lựa, bao gồm 14 bữa ăn / tuần (bao gồm ăn sáng và ăn tối). Nhà bản xứ |
$240 | $265 |
| • Boston • San Francisco |
Ở trong các nhà của các gia đình bản xư1 được chọn lựa, bao gồm 14 bữa ăn / tuần (bao gồm ăn sáng và ăn tối). |
$265 | $290 |
| Ký túc xá trong khu cơ sở • Fort Lauderdale (NSU) • Boston (Regis College) • San Francisco (NDNU) |
Tối thiểu ở 4 tuần. Tiền đặt cọc có hoàn lại là $500 và phí đăng ký chỗ ở một lần là $250. Chi phí bữa ăn bắt buộc là $300 (4-7 tuần); $600 (8-12 tuần; $1300 (cho một học kỳ). |
$119 | $238 |
| Tổi thiểu ở 2 tuần, bao gồm 3 bữa ăn/ngày. Phí đăng ký chỗ là $250. | $300 | $350 | |
| Tối thiểu ở 2 tuần. Chi phí bữa ăn có thể được tính riêng. Phí đăng ký chỗ là $250. | Ký túc xá phòng đôi $225 | Căn hộ phòng đôi $272 | |
| Căn hộ nhỏ | Chỉ có tại Fort Lauderdale. Gần trường, trang bị đầy đủ, bao gồm ăn sáng, phòng thể dục và giữ đồ, đưa đón miễn phí từ nhà đến trường và ngược lại, giá đặc biệt từ $88/ đêm. | ||
| Phòng cho thuê | Các phòng ở nhà riêng, giá sẽ khác nhau từ $600-$800/tháng, phí đăng ký chỗ một ần $150. | ||
| Khách sạn | Rất nhiều cấp độ khách sạn có sẵn, gần với trường học và trung tâm đô thị và/hay các khu vực mua sắm địa phương. Giá đặc biệt từ $60 đến $150/đêm. |
||
BẢNG GIÁ NHẢ BẢN XỨ Ở DÀI HẠN (phòng riêng hay ở ghép) tính bằng Đô La Mỹ
| Địa điểm | Học kỳ (16 tuần) |
2 Học kỳ (32 tuần) |
Trọn năm (48 tuần) |
| Fort Lauderdale | $3,840 | $7,040 |
$9,600 |
| Boston và San Francisco | $4,240 |
$7,840 |
$10,800 |
STUDENT SERVICES In US $
| Dịch vụ | Mô tả | |
| Đưa đón sân bay (một chiều) |
Fort Lauderdale (FLL): $75, $25 cho mỗi khách đi cùng; Miami (MIA): $140, $35 cho mỗi khách đi cùng Boston (BOS): $165, $20 cho mỗi khách đi cùng San Francisco (SFO): $95, $20 cho mỗi khách đi cùng |
|
| Bảo hiểm sinh viên | Chính sách toàn diện bao gồm các trường hợp tai nạn, bệnh tật, hành lý, du lịch và phí tổn pháp lý. | $20 / tuần |
| Chuyển phát nhanh quốc tế | Chuyển phát hồ sơ cần thiết cho mẫu I-20 và các hồ sơ công chứng khác. | $ 50 |
| Các chuyến đi và du ngoạn | Một chương trình đầy đủ cho các chuyến đi và các chuyến tham quan của các ngày trong tuần và cuối tuần luôn có sẵn với các mức giá đặc biệt | Giá cả thay đổi |
Mô tả


















